TRA CỨU MÃ ĐÁ VICOSTONE
Danh sách mã đá Vicostone 2026 dưới đây tổng hợp toàn bộ mã sản phẩm đang được lưu trên website VECTO, phân theo nhóm P, A, B, C, D và E. Mỗi mã đá được gắn link trực tiếp tới trang sản phẩm để khách hàng, kiến trúc sư và đơn vị nội thất có thể tra cứu nhanh tên mẫu, hình ảnh, thông số và nội dung chi tiết.
Tại thời điểm cập nhật 09/10/2026, danh mục có 177 mã Vicostone khác nhau, bao gồm cả một số mã cũ đã ngừng cung cấp nhưng vẫn được giữ lại để tra cứu. Nếu đang tìm theo các cụm như mã đá Vicostone, mẫu đá Vicostone, các mẫu đá Vicostone nhóm A hoặc một mã cụ thể như BQ370, BQ400, BQ2600, BQ8891, có thể dùng bảng bên dưới để đi thẳng tới đúng sản phẩm.
Mã đá Vicostone được tìm kiếm và tham khảo nhiều
Một số mã thường được khách hàng tra cứu theo mã sản phẩm hoặc tên mẫu có thể xem nhanh tại đây:
BQ370 – White ShellsBQ400 – Silver WhiteBQ2600 – Valley WhiteBQ8891 – MadreperolaBQ8788 – DiamanteBQ8815 – MisterioBQ8740 – Nero MarquinaBQ8786 – Thunder Blue
Trên máy tính có thể dùng Ctrl + F rồi nhập mã như “BQ370” hoặc tên mẫu như “Misterio” để tìm nhanh trong toàn bộ danh sách.
Phân nhóm mã đá Vicostone P, A, B, C, D, E
Các nhóm dưới đây được trình bày theo cấu trúc danh mục đang sử dụng trên website. Giá chỉ là mức tham khảo cho tấm 20 mm theo bảng giá hiện tại; để xem đầy đủ 20 mm, 30 mm và các chi phí liên quan, tham khảo bảng giá đá Vicostone 2026.
| Nhóm | Số mã | Giá tham khảo 20 mm | Xem danh mục |
|---|---|---|---|
| Nhóm P | 9 mã | 2.650.000 đ/m² | Xem Vicostone nhóm P |
| Nhóm A | 41 mã | 4.200.000 đ/m² | Xem Vicostone nhóm A |
| Nhóm B | 27 mã | 5.400.000 đ/m² | Xem Vicostone nhóm B |
| Nhóm C | 34 mã | 7.100.000 đ/m² | Xem Vicostone nhóm C |
| Nhóm D | 39 mã | 8.800.000 đ/m² | Xem Vicostone nhóm D |
| Nhóm E | 27 mã | 10.500.000 đ/m² | Xem Vicostone nhóm E |
Danh sách mã đá Vicostone nhóm P
Nhóm P là lựa chọn có mức giá tham khảo thấp nhất trong hệ sản phẩm trên website. Một số mã cũ đã ngừng cung cấp nhưng vẫn được giữ lại để khách hàng tra cứu và đối chiếu.
Nhóm P hiện có 9 mã trong dữ liệu website , trong đó 4 mã đã ngừng cung cấp . Mức giá tham khảo tấm 20 mm là 2.650.000 đồng/m². Xem thêm toàn bộ sản phẩm Vicostone nhóm P.
| Mã đá | Tên mẫu |
|---|---|
| BQ980 | Crystal Zebra |
| BQ9100 | Diorite – Ngừng cung cấp |
| BQ9120 | Spadix – Ngừng cung cấp |
| BQ9130 | Orissa |
| BQ9140 | Nirvara |
| BQ9190 | Grigio |
| BQ9210 | Coral |
| BQ9260 | Saturn – Ngừng cung cấp |
| BQ9290 | Mangosteen – Ngừng cung cấp |
Danh sách mã đá Vicostone nhóm A
Nhóm A có số lượng mẫu phong phú, từ bề mặt hạt thạch anh cổ điển đến các gam sáng, trung tính, phù hợp nhiều hạng mục bếp và nội thất.
Nhóm A hiện có 41 mã trong dữ liệu website , trong đó 1 mã đã ngừng cung cấp . Mức giá tham khảo tấm 20 mm là 4.200.000 đồng/m². Xem thêm toàn bộ sản phẩm Vicostone nhóm A.
| Mã đá | Tên mẫu |
|---|---|
| BC186 | Sparkling Red |
| BC190 | Sparkling White |
| BC197 | Reflections |
| BC217 | Sparkling Grey |
| BC1000 | Sparkling Black |
| BQ240 | Beige Pearl |
| BQ241 | Cosmic – Ngừng cung cấp |
| BQ258 | Andes Grey |
| BQ262 | Crystal Black |
| BQ277 | Santenay |
| BQ278 | Paloma |
| BQ300 | Galaxy White |
| BQ307 | Meteorite |
| BQ317 | Night Sky |
| BQ370 | White Shells |
| BQ400 | Silver White |
| BQ700 | Crystal Reef |
| BQ850 | Crystal Ivory |
| BQ900 | Crystal Salt |
| BQ940 | Crystal Pepper |
| BQ982 | Castelo |
| BQ1080 | Crystal Ice |
| BQ2020 | Royal Gold |
| BQ2030 | Champagne |
| BQ2102 | Belgium Blue |
| BQ2202 | Sabbianco |
| BQ2600 | Valley White |
| BQ2605 | Denali |
| BQ2607 | Serizzo Monterosa |
| BQ2609 | Ceres |
| BQ9160 | Canary |
| BS120 | Luna Sand |
| BS160 | Desert sand |
| BS170 | Emerald |
| BS182 | Altea |
| BS183 | Piasentina |
| BS250 | Twilight Grey |
| BS340 | Sahara |
| BS380 | Tea Leaf |
| BS390 | Stellar |
| BS4010 | Camellia |
Danh sách mã đá Vicostone nhóm B
Nhóm B cân bằng giữa chi phí và thiết kế, gồm nhiều mẫu dễ ứng dụng cho mặt bếp, bàn đảo, bàn ăn và lavabo.
Nhóm B hiện có 27 mã trong dữ liệu website . Mức giá tham khảo tấm 20 mm là 5.400.000 đồng/m². Xem thêm toàn bộ sản phẩm Vicostone nhóm B.
| Mã đá | Tên mẫu |
|---|---|
| BQ200 | Artic Snow |
| BQ201 | Milky white |
| BQ2088 | Onyx White |
| BQ2101 | Pure Black |
| BQ2608 | Valley Green |
| BQ2612 | Polaris |
| BQ2616 | Golden Polaris |
| BQ3603 | Galilea |
| BQ8100 | Mocha Crema |
| BQ8220 | Carrara |
| BQ8221 | Santorini |
| BQ8222 | Hestia |
| BQ8370 | Empire |
| BQ8390 | Royal Grey |
| BQ8430 | Botticino Classic |
| BQ8435 | Jura Brown |
| BQ8437 | Jura Grey |
| BQ8446 | Grey Savoie |
| BQ8530 | Gioia Carrara |
| BQ8618 | Avalon |
| BQ8710 | Ondulato |
| BQ8712 | Grey Emperador |
| BQ8805 | Cendre |
| BQ8806 | Uliano |
| BQ8810 | Imperio |
| BQ8818 | Crema Chiffon |
| BS124 | Satinet |
Danh sách mã đá Vicostone nhóm C
Nhóm C có nhiều thiết kế vân và màu sắc nổi bật hơn, phù hợp các không gian cần tạo điểm nhấn vật liệu rõ ràng.
Nhóm C hiện có 34 mã trong dữ liệu website , trong đó 1 mã đã ngừng cung cấp . Mức giá tham khảo tấm 20 mm là 7.100.000 đồng/m². Xem thêm toàn bộ sản phẩm Vicostone nhóm C.
| Mã đá | Tên mẫu |
|---|---|
| BQ100 | Quasar Light |
| BQ206 | Thasos |
| BQ6702 | Costa Nova |
| BQ6705 | Tyrol |
| BQ8330 | Ventisca |
| BQ8402 | Delta |
| BQ8440 | Bianco Venato |
| BQ8560 | Dark Emparador |
| BQ8590 | Dolce Vita |
| BQ8614 | Altissimo |
| BQ8629 | Delicato |
| BQ8791 | Terreno |
| BQ8794 | Ceppo Di Gre |
| BQ8795 | Squalo |
| BQ8808 | Cinza |
| BQ8812 | Java Noir |
| BQ8816 | Blue Savoy |
| BQ8822 | Misterio Avo |
| BQ8860 | Concreto |
| BQ8863 | Tartufo |
| BQ8864 | Naxos |
| BQ8870 | Olympus White |
| BQ9310 | Silver Sea |
| BQ9330 | Oyster |
| BQ9340 | Carmen Brown |
| BQ9415 | Bizana – Ngừng cung cấp |
| BQ9418 | Serra |
| BQ9419 | Safari |
| BQ9420 | Tobacco |
| BQ9427 | Cosmic Black |
| BQ9438 | Tiger |
| BQ9441 | Cold Spring |
| BQ9453 | Taj Mahal |
| BQ9470 | Azul Aran |
Danh sách mã đá Vicostone nhóm D
Nhóm D tập trung nhiều mẫu có hệ vân mạnh và thiết kế cao cấp, được sử dụng phổ biến cho bếp, bàn đảo lớn, bàn ăn và các công trình nội thất cao cấp.
Nhóm D hiện có 39 mã trong dữ liệu website . Mức giá tham khảo tấm 20 mm là 8.800.000 đồng/m². Xem thêm toàn bộ sản phẩm Vicostone nhóm D.
| Mã đá | Tên mẫu |
|---|---|
| BQ6710 | Nefeli |
| BQ6712 | Matarazzo |
| BQ6716 | Vitoria Regia |
| BQ6718 | Nashville |
| BQ6728 | Cassandra |
| BQ6901 | EMANATO |
| BQ6984 | Beryl |
| BQ7701 | Allurio |
| BQ7702 | Moonglade |
| BQ7704 | Verdelia |
| BQ8380 | Pietra Grey |
| BQ8583 | Akoya |
| BQ8616 | Prima |
| BQ8668 | Icelake |
| BQ8669 | White Macaubas |
| BQ8690 | Luce Di Luna |
| BQ8716 | Thunder Grey |
| BQ8730 | Cemento |
| BQ8738 | Greylac |
| BQ8740 | Nero Marquina |
| BQ8780 | Argento |
| BQ8786 | Thunder Blue |
| BQ8788 | Diamante |
| BQ8815 | Misterio |
| BQ8820 | Misterio Gold |
| BQ8840 | Eclipse |
| BQ8850 | Sardiana |
| BQ8852 | Karacabey |
| BQ8885 | Volakano |
| BQ8891 | Madreperola |
| BQ8915 | Alessandria |
| BQ9602 | Eramosa |
| BQ9606 | Avorio |
| BQ9610 | Acacia |
| BQ9611 | Majestic Black |
| BQ9660 | Hotline 0982630003 - Sollight |
| BQ9661 | Melinda |
| BQ9662 | Marillie |
| BQ9663 | Peralto |
Danh sách mã đá Vicostone nhóm E
Nhóm E là nhóm cao cấp với nhiều thiết kế vân lớn, Calacatta và các bề mặt có tính trang trí mạnh.
Nhóm E hiện có 27 mã trong dữ liệu website . Mức giá tham khảo tấm 20 mm là 10.500.000 đồng/m². Xem thêm toàn bộ sản phẩm Vicostone nhóm E.
| Mã đá | Tên mẫu |
|---|---|
| BQ6700 | Covelani |
| BQ6800 | Grey Monet |
| BQ6803 | Điểm nổi bật Vicostone |
| BQ6880 | Điểm nổi bật VICOSTONE Nuvolato |
| BQ6881 | Adamello |
| BQ6882 | Esmeralda |
| BQ6981 | Roxana |
| BQ8270 | Calacatta |
| BQ8628 | Statuario |
| BQ8660 | Venatino |
| BQ8670 | Borghini |
| BQ8800 | Bettoglio |
| BQ8811 | Tuscany |
| BQ8825 | White Fusion |
| BQ8829 | Avalanche |
| BQ8836 | Michelangelo |
| BQ8881 | Gan Eden |
| BQ8883 | Bahia |
| BQ8884 | Elysian |
| BQ8887 | Amadeus |
| BQ8912 | Arabescato |
| BQ8918 | Vivalioro |
| BQ8920 | Forza |
| BQ8925 | Faniello |
| BQ8928 | Panda White |
| BQ9500 | Amarcord |
| BQ9802 | Splendix |
Cách chọn mã đá Vicostone phù hợp
Khi chọn đá, không nên chỉ nhìn vào nhóm giá. Hai mã trong cùng một nhóm có thể khác nhau rõ về màu nền, kích thước hạt, hướng vân và mức độ tương phản. Với mặt bếp hoặc bàn đảo lớn, nên xem thêm hình ảnh toàn tấm và công trình thực tế để đánh giá đúng tỷ lệ đường vân khi đưa vào không gian.
Nếu đã có bản vẽ bếp hoặc kích thước sơ bộ, khách hàng có thể gửi mã đang quan tâm để VECTO hỗ trợ đối chiếu nhóm giá, tình trạng sản phẩm và phương án gia công phù hợp.
Mã Vicostone ngừng cung cấp có còn tra cứu được không?
Có. Một số mã cũ vẫn được giữ trong danh sách để khách hàng tra cứu công trình đã sử dụng hoặc đối chiếu tên mã. Các sản phẩm này được đánh dấu Ngừng cung cấp. Khi cần làm mới hoặc sửa chữa, VECTO có thể tư vấn mã đang cung cấp có tông màu và phong cách gần tương đương.
Xem giá và hình ảnh thi công theo từng mã
Sau khi chọn được mã phù hợp, có thể xem bảng giá đá Vicostone 2026 để so sánh theo nhóm P, A, B, C, D, E; đồng thời tham khảo hình ảnh thi công Vicostone thực tế để xem các mã đá khi ứng dụng trên mặt bếp, bàn đảo, bàn ăn, lavabo, quầy bar và công trình thương mại.
Dữ liệu mã sản phẩm được tổng hợp từ danh mục sản phẩm đang quản lý trên website VECTO, cập nhật ngày 09/10/2026. Tình trạng hàng thực tế có thể thay đổi theo thời điểm.


Bạn đã thêm vào giỏ hàng 