Đá Vicostone VAF 2026 Ưu Đãi Tới 35% – Bảng Giá & Danh Sách Mã Đầy Đủ

BẢNG MẪU ĐÁ VICOSTONE VAF 2026

Đá Vicostone VAF 2026 – Bảng Giá & Danh Sách Mã Chế Tác Ủy Quyền

Vicostone VAF là nhóm sản phẩm đá thạch anh Vicostone thuộc chương trình sản phẩm chế tác ủy quyền – Vicostone VAF. Theo bảng giá bán lẻ được Vicostone ban hành, các sản phẩm VAF được phân thành 5 nhóm A, B, C, D và E với mức giá riêng cho độ dày tiêu chuẩn 20mm và 30mm.

Điểm đáng chú ý là danh mục VAF không hoàn toàn trùng với cách phân nhóm giá Vicostone thông thường. Một mã đá có thể thuộc nhóm giá khác trong bảng VAF so với danh mục sản phẩm tiêu chuẩn. Vì vậy, khách hàng nên tra cứu đúng mã đá Vicostone VAF trước khi tính giá cho từng công trình.

Bài viết dưới đây tổng hợp chi tiết bảng giá Vicostone VAF 2026, danh sách các mã thuộc diện chế tác ủy quyền và đường dẫn trực tiếp tới từng sản phẩm để khách hàng có thể xem tên mẫu, hình ảnh, thông số và nội dung chi tiết.

Bảng giá đá Vicostone VAF 2026 - danh sách mã chế tác ủy quyền

Vicostone VAF là gì?

VAF là ký hiệu được sử dụng trong bảng giá của Vicostone cho nhóm sản phẩm chế tác ủy quyền – Vicostone VAF.

Danh mục được chia thành các nhóm A, B, C, D và E. Mỗi nhóm có một mức đơn giá bán lẻ tương ứng cho đá dày 20mm và 30mm.

Khách hàng có thể lựa chọn mã đá theo màu nền, kiểu hạt hoặc đường vân, phong cách nội thất, vị trí sử dụng, nhóm giá và độ dày đá.

Các mã đá Vicostone VAF có thể được ứng dụng cho nhiều hạng mục như mặt bàn bếp, bàn đảo, bàn ăn, lavabo, quầy bar, quầy lễ tân, ốp tường và nhiều hạng mục nội thất khác tùy theo thiết kế thực tế.

Bảng giá đá Vicostone VAF 2026

Nhóm Vicostone VAF Độ dày 20mm Độ dày 30mm
Nhóm A 3.350.000 đ/m² 4.020.000 đ/m²
Nhóm B 4.200.000 đ/m² 5.040.000 đ/m²
Nhóm C 5.300.000 đ/m² 6.360.000 đ/m²
Nhóm D 6.700.000 đ/m² 8.040.000 đ/m²
Nhóm E 8.000.000 đ/m² 9.600.000 đ/m²

Đơn vị giá sản phẩm: VNĐ/m². Bảng giá có hiệu lực theo thông báo của Vicostone cho đến khi có văn bản mới thay thế.

Danh sách mã đá Vicostone VAF nhóm A

Giá Vicostone VAF nhóm A:

• Đá dày 20mm: 3.350.000 đồng/m²

• Đá dày 30mm: 4.020.000 đồng/m²

Nhóm A gồm nhiều mẫu đá hạt, màu trung tính và những thiết kế Vicostone quen thuộc, phù hợp với mặt bếp, lavabo, bàn làm việc, quầy và nhiều hạng mục nội thất.

Mã đá Tên mẫu
BQ307 Meteorite
BQ370 White Shells
BC190 Sparkling White
BQ2600 Valley White
BQ2605 Denali
BQ2607 Serizzo Monterosa
BQ2609 Ceres
BS120 Luna Sand
BS160 Desert Sand
BS170 Emerald
BS182 Altea
BS183 Piasentina
BS250 Twilight Grey
BS340 Sahara
BS4010 Camellia
BC217 Sparkling Grey
BC1000 Sparkling Black
BQ258 Andes Grey
BQ262 Crystal Black
BQ400 Silver White
BQ900 Crystal Salt
BQ940 Crystal Pepper
BQ982 Castelo
BQ1080 Crystal Ice
BQ2020 Royal Gold
BQ2102 Belgium Blue
BQ2202 Sabbianco
BQ277H Santenay
BQ278H Paloma
BS390 Stellar

Ghi chú: BQ277H và BQ278H được giữ nguyên ký hiệu theo bảng VAF. Đường dẫn sản phẩm sử dụng trang BQ277 và BQ278 hiện có trên website để khách hàng xem mẫu.

Danh sách mã đá Vicostone VAF nhóm B

Giá Vicostone VAF nhóm B:

• Đá dày 20mm: 4.200.000 đồng/m²

• Đá dày 30mm: 5.040.000 đồng/m²

Vicostone VAF nhóm B cân bằng giữa chi phí và thiết kế, gồm nhiều màu sắc và kiểu bề mặt dễ ứng dụng cho mặt bếp, bàn đảo, bàn ăn, lavabo và các hạng mục nội thất.

Mã đá Tên mẫu
BS124 Satinet
BQ200 Artic Snow
BQ2088 Onyx White
BQ8100 Mocha Crema
BQ8390 Royal Grey
BQ8430 Botticino Classic
BQ8435 Jura Brown
BQ8437 Jura Grey
BQ8446 Grey Savoie
BQ8530 Gioia Carrara
BQ8618 Avalon
BQ8710 Ondulato
BQ8712 Grey Emperador
BQ8805 Cendre
BQ8806 Uliano
BQ8221 Santorini
BQ8810 Imperio
BQ8818 Crema Chiffon
BQ2101 Pure Black
BQ201 Milky White
BQ8222 Hestia
BQ8440 Bianco Venato
BQ2608 Valley Green

Danh sách mã đá Vicostone VAF nhóm C

Giá Vicostone VAF nhóm C:

• Đá dày 20mm: 5.300.000 đồng/m²

• Đá dày 30mm: 6.360.000 đồng/m²

Nhóm C có nhiều thiết kế nổi bật hơn về màu sắc và đường vân, phù hợp với những không gian cần tạo điểm nhấn vật liệu rõ ràng nhưng vẫn cân đối chi phí đầu tư.

Mã đá Tên mẫu
BQ100 Quasar Light
BQ8560 Dark Emparador
BQ8808 Cinza
BQ8812 Java Noir
BQ8860H Concreto
BQ8863H Tartufo
BQ8864H Naxos
BQ9427 Cosmic Black
BQ9441 Cold Spring
BQ8791 Terreno
BQ8794 Ceppo Di Gre
BQ8870H Olympus White
BQ8816 Blue Savoy
BQ8583 Akoya
BQ0206 Thasos
BQ8614 Altissimo
BQ8822 Misterio Avo

Ghi chú: Các ký hiệu BQ8860H, BQ8863H, BQ8864H, BQ8870H và BQ0206 được giữ theo bảng VAF. Các đường dẫn tương ứng sử dụng trang mã nền BQ8860, BQ8863, BQ8864, BQ8870 và BQ206 trên website.

Danh sách mã đá Vicostone VAF nhóm D

Giá Vicostone VAF nhóm D:

• Đá dày 20mm: 6.700.000 đồng/m²

• Đá dày 30mm: 8.040.000 đồng/m²

Vicostone VAF nhóm D tập trung nhiều thiết kế có hệ vân mạnh và giá trị thẩm mỹ cao, thích hợp cho mặt bếp, bàn đảo lớn, bàn ăn và các công trình nội thất cần bề mặt đá trở thành điểm nhấn.

Mã đá Tên mẫu
BQ8668 Icelake
BQ8669 White Macaubas
BQ8716 Thunder Grey
BQ8730 Cemento
BQ8738 Greylac
BQ8740 Nero Marquina
BQ8780 Argento
BQ8788 Diamante
BQ8815 Misterio
BQ9606 Avorio
BQ9610 Acacia
BQ8616 Prima
BQ8690 Luce Di Luna
BQ8840 Eclipse
BQ8380 Pietra Grey
BQ8786 Thunder Blue
BQ8885 Volakano
BQ8628 Statuario
BQ8660 Venatino
BQ8915 Alessandria
BQ8820 Misterio Gold
BQ8850 Sardiana

Danh sách mã đá Vicostone VAF nhóm E

Giá Vicostone VAF nhóm E:

• Đá dày 20mm: 8.000.000 đồng/m²

• Đá dày 30mm: 9.600.000 đồng/m²

Nhóm E là nhóm VAF có mức giá cao nhất, tập trung nhiều thiết kế vân lớn và bề mặt có tính trang trí cao, phù hợp cho bàn đảo lớn, mặt bếp cao cấp, bàn ăn, quầy lễ tân và những không gian cần hiệu ứng vật liệu nổi bật.

Mã đá Tên mẫu
BQ8270 Calacatta
BQ8912 Arabescato
BQ8883 Bahia
BQ8884 Elysian
BQ8887 Amadeus
BQ8881 Gan Eden
BQ9500 Amarcord
BQ8925 Faniello
BQ8800 Bettoglio
BQ9802 Splendix
BQ8918 Vivalioro

Giá Vicostone VAF đã bao gồm thi công chưa?

Theo bảng giá sản phẩm đá thạch anh Vicostone VAF, chi phí lắp đặt là 400.000 đồng/m².

Đối với đơn hàng ốp, lát sử dụng keo Mapei, chi phí được tính thêm 250.000 đồng/m².

Đơn giá sản phẩm trong bảng chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

Đối với những hạng mục có yêu cầu gia công đặc biệt như:

  • chi tiết hình cong;
  • hình elip;
  • khoét trong;
  • ghép vân;
  • các chi tiết chế tác đặc biệt;

đơn giá sẽ được tính riêng theo kích thước, vật liệu và yêu cầu cụ thể của từng công trình.

Chính sách vận chuyển Vicostone VAF

Theo nội dung bảng giá VAF, sản phẩm được miễn phí chi phí vận chuyển đến chân công trình trong nội thành Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh.

Đối với công trình ngoại thành hoặc các tỉnh thành khác, khách hàng nên cung cấp địa chỉ thi công cụ thể để được kiểm tra phương án vận chuyển và báo giá phù hợp.

Nên chọn đá Vicostone VAF nhóm nào?

Không nên lựa chọn mã đá chỉ dựa trên nhóm giá. Màu nền, đường vân, kích thước vân và mức độ tương phản của từng mã ảnh hưởng rất lớn đến hiệu quả thẩm mỹ khi đưa vào công trình.

Vicostone VAF nhóm A – B

Phù hợp nếu ưu tiên mức đầu tư hợp lý, các gam màu dễ kết hợp và những thiết kế có khả năng ứng dụng rộng cho bếp và nội thất.

Vicostone VAF nhóm C

Phù hợp khi muốn bề mặt đá có mức độ nổi bật cao hơn nhưng vẫn cân đối tốt giữa thiết kế và chi phí.

Vicostone VAF nhóm D

Có nhiều thiết kế vân đá nổi bật, phù hợp cho mặt bếp, bàn đảo, bàn ăn hoặc những không gian nội thất hiện đại và cao cấp.

Vicostone VAF nhóm E

Phù hợp cho những hạng mục cần bề mặt đá trở thành điểm nhấn chính như bàn đảo lớn, bàn ăn, quầy lễ tân hoặc các công trình nội thất cao cấp.

Với những mẫu đá có đường vân lớn, khách hàng nên xem thêm ảnh toàn tấm và hình ảnh thi công thực tế trước khi lựa chọn.

Vicostone VAF có những độ dày nào?

Bảng giá hiện sử dụng hai độ dày tiêu chuẩn:

  • 20mm ±2mm
  • 30mm ±2mm

Đá dày 20mm được sử dụng phổ biến cho nhiều hạng mục nội thất. Độ dày 30mm tạo cảm giác bề mặt dày và chắc hơn nhưng mức giá sản phẩm cũng cao hơn.

Việc lựa chọn độ dày còn phụ thuộc vào thiết kế, kích thước mặt đá, kết cấu đỡ và yêu cầu thẩm mỹ của từng công trình.

Tra cứu hình ảnh từng mã đá Vicostone VAF

Khách hàng có thể nhấn trực tiếp vào mã đá trong các bảng phía trên để đi tới trang sản phẩm tương ứng và xem thêm hình ảnh, tên mẫu, thông tin kỹ thuật và nội dung liên quan.

Ngoài danh sách VAF, khách hàng có thể tham khảo toàn bộ danh sách mã đá Vicostone 2026 để đối chiếu các sản phẩm đang được lưu trên website.

Đá Vicostone VAF có phù hợp làm mặt bếp không?

Nhiều mã Vicostone VAF phù hợp để sử dụng cho mặt bếp, bàn đảo, bàn ăn, lavabo, quầy bar và các hạng mục tương tự tùy thiết kế.

Khi lựa chọn đá cho mặt bếp nên xem đồng thời:

  • màu cánh tủ;
  • màu sàn và tường;
  • kích thước mặt bếp;
  • kích thước bàn đảo;
  • hướng và tỷ lệ đường vân;
  • vị trí nối đá;
  • loại cạnh gia công;
  • vị trí khoét chậu, bếp và thiết bị.

Đối với các mã có vân lớn, việc chỉ xem một mẫu đá nhỏ có thể chưa phản ánh đầy đủ hiệu ứng của cả tấm đá khi đưa vào không gian.

Một mã có thể thuộc nhóm khác giữa bảng Vicostone và bảng VAF không?

Có. Danh mục VAF là bảng giá riêng dành cho sản phẩm chế tác ủy quyền, vì vậy nhóm giá VAF không nhất thiết trùng với nhóm P, A, B, C, D, E đang sử dụng cho danh mục sản phẩm Vicostone thông thường.

Ví dụ, một số mã có thể được xếp ở nhóm D hoặc E trong danh mục sản phẩm thông thường nhưng lại thuộc nhóm C hoặc D trong bảng giá VAF.

Vì vậy, khi báo giá sản phẩm chế tác ủy quyền cần đối chiếu đúng mã sản phẩm và đúng bảng Vicostone VAF.

Bảng giá Vicostone VAF có thể thay đổi không?

Có. Bảng giá có hiệu lực từ ngày ký cho đến khi Vicostone có thông báo mới bằng văn bản thay thế.

Đối với đơn hàng thực tế, đặc biệt là công trình có khối lượng lớn, khách hàng nên kiểm tra lại:

  • tình trạng mã đá;
  • nhóm giá VAF;
  • độ dày đá;
  • khổ và tình trạng tấm;
  • khối lượng sử dụng;
  • chi phí gia công;
  • chi phí lắp đặt;
  • chương trình ưu đãi tại thời điểm đặt hàng.

Báo giá đá Vicostone VAF theo kích thước công trình

Giá hoàn thiện đá Vicostone không nên chỉ tính đơn giản theo diện tích mặt bằng bởi tùy thiết kế có thể phát sinh thêm các hạng mục gia công.

Một số chi tiết thường gặp gồm:

  • bo hoặc soi cạnh;
  • cạnh dày;
  • cổ bếp và hậu bếp;
  • khoét chậu;
  • khoét bếp;
  • khoan lỗ vòi;
  • ghép vân;
  • nối bàn đảo;
  • đầu hồi;
  • chi tiết cong hoặc hình dạng đặc biệt.

Để nhận báo giá chính xác, khách hàng có thể cung cấp mã đá Vicostone + bản vẽ hoặc kích thước mặt đá + địa chỉ công trình.

VECTO sẽ hỗ trợ đối chiếu mã, bóc khối lượng và tính giá theo phương án thi công thực tế.

Xem thêm thông tin Vicostone

TƯ VẤN CHỌN MÃ VICOSTONE VAF & NHẬN BÁO GIÁ

Khách hàng đã có mã đá hoặc bản vẽ mặt bếp, bàn đảo, lavabo, bàn ăn hay hạng mục ốp đá có thể gửi thông tin để được tư vấn đúng mã – đúng nhóm VAF – đúng khối lượng công trình.

Hotline: 0982 630 003

VECTO – Nhà phân phối & thi công đá Vicostone

Bảng giá và tình trạng mã sản phẩm có thể thay đổi theo thông báo của nhà sản xuất và thời điểm đặt hàng. Khách hàng vui lòng liên hệ để xác nhận trước khi đặt hàng và thi công.

```